Blog

TỔNG HỢP CHI PHÍ DU HỌC THỤY SĨ

Với hàng loạt chính sách ưu đãi của chính phủ, sự hỗ trợ tuyệt vời từ phía nhà trường về học phí, ăn ở, làm thêm và công việc sau khi tốt nghiệp, liệu du học sinh trên khắp thế giới sẽ có cơ hội đến Thụy Sĩ với mức chi phí không quá nhiều không? Sau đây là tổng hợp chi tiết các chi phí khu du học Thụy Sĩ để các bạn có thể chủ động kế hoạch du học của mình.

CHI PHÍ SINH HOẠT

Chi phí nhà ở

  • Thụy Sĩ là một trong những đất nước có mức sống cao nên chi phí sinh hoạt tại đây cũng không rẻ. Bạn nên lên kế hoạch về các khoản chi tiêu của mình. Du học sinh được lựa chọn nơi ở thích hợp, không bắt buộc phải ở kí túc xá.
  • Mỗi tháng bạn sẽ mất trung bình khoảng 1,300 đến 1,800 CHF cho tiền sinh hoạt phí. Ở mỗi thành phố khác nhau thì chi phí cũng tương đối khác nhau.
    • Genere: khoảng 1,650 đến 2,500 CHF/tháng
    • Zurich: khoảng 1,650 đến 2,700 CHF /tháng
    • Bern: khoảng 1,600 CHF /tháng
    • Basel: khoảng 1,400 đến 2,000 CHF /tháng
  • Như vậy chúng ta có thể thấy Zurich là thành phố có chi phí sinh hoạt đắt đỏ nhất thế giới, xếp thứ 3 là Geneva.

Hình thức nhà ở phổ biến nhất tại Thụy Sĩ gồm:

  • Kí túc xá sinh viên: khoảng 450 – 800 CHF /tháng
  • Căn hộ cho thuê khoảng 700 đến 1,000 CHF /tháng (căn 1 phòng ngủ)

Chi phí ăn uống

  • Hóa đơn thực phẩm siêu thị một tháng rơi vào khoảng 180 đến 200 CHF một tháng (4 – 5 triệu VNĐ). Tuy nhiên, nếu các bạn đi siêu thị sau 5 giờ chiều, hầu hết các quầy đều có chính sách giảm từ 25 đến 50% cho thực phẩm.
  • Các nhà hàng xa xỉ ở Thụy Sĩ có giá khoảng 12 đến 22 CHF (300 – 600 nghìn VNĐ). Các nhà hàng chuyên phục vụ cho các sinh viên quốc tế sẽ có giá rẻ hơn.
  • Nếu dùng bữa tại căn tin trường, các bạn sinh viên sẽ chỉ phải chi từ 7-8 CHF một bữa (170 – 200 nghìn) hoặc tại các quầy đồ ăn trong siêu thị.

Chi phí đi lại

Khoảng 11% sinh viên lựa chọn các đi bộ, 10% đi xe đạp và 10% khác di chuyển bằng phương tiện công cộng. Chi phí cho các phương tiện công cộng tại Thụy Sĩ rơi vào khoảng 40 đến 50 CHF một tháng (1 – 1.2 triệu VNĐ).

Chi phí phát sinh ( giải trí, điện thoại, phát sinh,. )

Giao động từ 200 – 250 Francs 1 tháng, ( chi phí này thì tùy, có bạn cần có bạn không )

CHI PHÍ HỌC TẬP

  • Các trường công lập: học phí trung bình 1,300 – 2,000 CHF/năm (chưa bao gồm chi phí ăn ở, bảo hiểm, tài liệu học tập). Trung bình chi phí ăn ở 1 tháng tại Thụy Sỹ sẽ khoảng từ 1,000 – 1,500 CHF
  • Các trường tư: học phí trung bình từ 26,500 CHF/năm đến 50,000 CHF/năm (đã bao gồm 1 phần chi phí ăn ở, bảo hiểm)
  • Thông thường, chi phí của một chương trình học tại Thụy Sĩ dành cho học sinh Việt Nam đã bao gồm cả học phí và chi phí sinh hoạt. Do đó, số tiền  học sinh phải chi trả ban đầu sẽ khá cao vì đã bao gồm  mọi chi phí.

Chi phí trung bình cho một khóa học và sinh hoạt tại Thụy Sĩ  (1 CHF ~ 23.000 VNĐ)

Chi phí trung bình một khóa họcChi phí sinh hoạt trung bình
10.000 CHF/năm – 35.000 CHF/nămtương đương 230  – 800 triệu VNĐ1.300 – 2.000 CHF/thángtương đương 30  – 46 triệu VNĐ
  • Học sinh Việt Nam theo học ở các trường đại học tư tại Thụy Sĩ có chương trình giảng dạy bằng Tiếng Anh sẽ chi trả số tiền hàng năm từ 10.000 – 35.000 CHF/năm (tương đương 230  – 800 triệu VNĐ) cho các bậc cao đẳng, cử nhân và sau đại học.
  • Thực tập hưởng lương ngành du lịch và khách sạn là chương trình hấp dẫn nhất cho các học sinh Việt Nam. 
  • Với chương trình trình này, 1 năm học tại Thụy Sỹ được chia làm 2 học kỳ: một học kỳ học lý thuyết và một học kỳ thực tập.Trong học kỳ lý thuyết (kéo dài khoảng 20 tuần), một phần học phí sẽ được dùng để chi trả cho việc tìm kiếm việc làm cho quá trình thực tập. Sang học kỳ thứ hai, học kỳ thực tập (kéo dài khoảng 5 tới 6 tháng) , thời gian này sinh viên sẽ được thực tập tại các khách sạn, nhà hàng và được trả lương tối thiểu 2.138CHF/tháng.

CHI PHÍ XIN VISA DU HỌC

  • Phí dịch vụ hồ sơ: tùy công ty du học
  • Phí ghi danh trường: tùy trường từ 0 – 500 CHF
  • Phí dịch thuật hồ sơ: 1,000,000 VND – 1,500,000 VND
  • Phí visa du học đóng cho Lãnh sự quán: Miễn phí (tính tới thời điểm hiện tại)
  • Phí chuyển phát nhanh visa về nhà đóng cho Lãnh sự: 100,000 VND
  • Vé máy bay: khoảng 12,000,000 – 18,000,000 VND tùy thời điểm
  • Chứng minh tài chính : đủ khả năng chi trả cho những khoản phí sinh hoạt và chi phí phát sinh khác tại Thụy Sỹ.

Chi phí trên chỉ mang tính chất tham khảo, chi phí sẽ thay đổi theo tình hình thời điểm xin visa.

MỘT SỐ TRƯỜNG UY TÍN TẠI THỤY SĨ

Vốn được biết đến là cái nôi sản sinh ra ngành quản trị nhà hàng, khách sạn, không có gì lạ khi nơi đây hội tụ rất nhiều trường, học viện uy tín, được đánh giá thuộc top đầu thế giới.

  • Học viện SHMS: Xếp thứ 7 thế giới về đào tạo chuyên ngành quản trị nhà hàng khách sạn (Theo QS World University ranking 2018), thế mạnh của trường là đào tạo quản lý khách sạn, resort, sự kiện quốc tế.
  • Cao đẳng Cesar Ritz: Thừa hưởng tri thức tuyệt vời của người sáng lập nên ngành công nghiệp không khói Cesar Ritz, thế mạnh của trường là đào tạo về du lịch, khách sạn và kinh doanh trong lĩnh vực nhà hàng, khách sạn và du lịch.
  • Học viện HIM: Nằm trong top 50 trường đào tạo lĩnh vực nhà hàng khách sạn tốt nhất thế giới, trường chuyên về đào tạo nhà hàng khách sạn kiểu Thụy Sĩ và quản trị kinh doanh kiểu Mỹ.
  • Học viện IHTTI: Một trong những ngôi trường danh giá, với chất lượng hàng đầu Thụy Sĩ, trường chuyên về đào tạo thiết kế, trang trí khách sạn và quản lý
  • Học viện CAA: Là một trong 5 trường thuộc tập đoàn danh giá SEG, chuyên về đào tạo nghệ thuật ẩm thực.
  • Trường BHMS: Xếp thứ 31 thế giới về đào tạo quản trị nhà hàng khách sạn (theo CEO Magazine 2018) nằm tại thành phố Lucerne xinh đẹp với các hoạt động du lịch sôi động diễn ra quanh năm.
  • Trường IMI: Xếp thứ 17 thế giới đào tạo quản trị nhà hàng, khách sạn (theo QS world University ranking 2018). Trường chăm chút đến chất lượng đào tạo và quản lý sinh viên một cách tuyệt vời.

HỌC BỔNG

Nhiều bạn du học sinh lựa chọn Thụy Sĩ nhưng vẫn muốn săn học bổng để giảm bớt chi phí. Sau đây là thông tin học bổng các trường mới nhất giúp các bạn tự tin lên kế hoạch săn học bổng nhé!

  • BUSINESS & HOTEL MANAGEMENT SCHOOL (BHMS)
    • Học bổng đầu vào : 2000-3000 CHF
    • Số lượng : 10 học bổng 3000CHF , 20 học bổng 2000CHF, Không giới hạn học bổng 1000CHF
    •  Yêu cầu : GPA>6.5, đăng ký trước ít nhất 8 tháng
  • HOTEL AND TOURISM MANAGEMENT INSTITUTE (HTMi)
    • Học bổng : 1000-5000 CHF
    • Số lượng :Giới hạn
    • Yêu cầu : GPA>7.0, đăng ký trước ít nhất 5 tháng
  • INTERNATIONAL MANAGEMENT INSTITUTE (IMI)
    • Học bổng 2000-4000CHF &Học bổng up to 35% học phí
    • Số lượng : 50 học bổng 2000CHF , 20 học bổng 4000CHF
    • Yêu cầu : GPA>7.0 , đăng ký trước ít nhất 9 tháng
  • SWISS HOTEL MANAGEMENT SCHOOL (SHMS)
  • CESAR RITZ COLLEGE SWITZERLANDD (CRCS)
  • HOTEL INSTITUTE MONTREUX (HIM)
  • CULINARY ARTS ACADEMY (CAA)
  • CULINARY ARTS ACADEMY (CAA)
    • Học bổng 15-50% học phí
    • Số lượng :không giới hạn
    • Yêu cầu : GPA>7.0, đăng ký trước ít nhất 5 tháng

Trên đây là những khoản phí cơ bản dự tính cho 1 lộ trình du học Thụy Sĩ tùy từng trường hợp cụ thể mà chúng ta sẽ có những khoản phí khác nhau. Liên hệ ngay EDUMO để săn học bổng nhanh nhất và cơ hội nhận những ưu đãi giá trị nhé!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *